giloacchino antonio rossini

Định nghĩa

Danh từ riêng: Gioacchino Antonio Rossini tên của một nhà soạn nhạc opera người Ý, nổi tiếng với các tác phẩm opera hài hước giàu giai điệu. Ông sống từ năm 1792 đến năm 1868.

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Rossini crescendo": Kỹ thuật tăng dần âm lượng trong âm nhạc, đặc trưng trong các tác phẩm của Rossini.

    • Phần kết của overture trong vở opera "William Tell" một dụ điển hình của Rossini crescendo.
  • "Rossini steak": Món bít tết được đặt theo tên của nhà soạn nhạc, thường gồm thịt , gan ngỗng nấm cục.

Biến thể từ gần giống
  • Rossini (danh từ): Tên viết tắt thông dụng của Gioacchino Antonio Rossini.
    • Tôi rất thích các vở opera của Rossini.
Từ đồng nghĩa
  • Nhà soạn nhạc người Ý: Một cách mô tả thay thế cho Rossini.
    • Ông ấy một nhà soạn nhạc người Ý lừng danh.
Các cụm từ liên quan
  • Sáng tác theo phong cách Rossini: Sáng tác âm nhạc với giai điệu vui tươi, nhịp điệu nhanh kỹ thuật crescendo.
    • Bản nhạc này được sáng tác theo phong cách Rossini.
Thành ngữ liên quan
  • "Rossini's signature": Dấu ấn đặc trưng trong âm nhạc của Rossini, thường những đoạn crescendo mạnh mẽ.
    • Mỗi vở opera của ông đều Rossini's signaturephần mở đầu.